Thuật ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 27-09-2013
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 27-09-2013
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
LỚP 9.3
Câu 1: Vẽ sơ đồ phát triển từ vựng tiếng Việt và phân tích sơ đồ đó.
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào được phát triển từ việc tạo từ mới, từ nào được phát triển từ việc mượn ngôn ngữ nước ngoài?
- Điện thoại di động
- Kinh tế tri thức
- Phê bình
- Ra - đi - ô
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Sơ đồ phát triển từ vựng
Các cách phát triển từ vựng
PT nghĩa của từ
PT số lượng từ ngữ
Tạo
từ ngữ mới
Mượn từ ngữ
nước ngoài
PT nghĩa theo
phương thức
Ẩn dụ
PT nghĩa theo
phương thức
Hoán dụ
bài cũ:
Câu 2:
- Tạo từ mới: Điện thoại di động, kinh tế tri thức.
- Mượn của nước ngoài: Phê bình, Ra -đi-ô.
Tiết 30: THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
So sánh hai cách giải thích sau đây về nghĩa của từ muối và nước
1. Ví dụ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Cách giải thích nghĩa của từ ngữ thông thường.
Cách giải thích của thuật ngữ
So sánh hai cách giải thích sau đây về nghĩa của từ muối và nước
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
Quan sát những định nghĩa sau:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Quan sát những định nghĩa sau:
- Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hòa tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Môn
Địa lí
Môn
Hóa học
Môn
Ngữ văn
Môn
Toán học
- Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của mười.
Văn bản khoa học, công nghệ
Thuật ngữ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Hãy xét xem những thuật ngữ này còn có ý nghĩa nào khác không?
- Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hòa tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Môn
Địa lí
Môn
Hóa học
Môn
Ngữ văn
Môn
Toán học
- Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của mười.
Mỗi thuật ngữ này chỉ có một khái niệm để biểu thị và ngược lại.
Chỉ cơ quan để nhìn của người, động vật: mắt người, mắt hổ
Chỉ chỗ lồi lõm ở đốt cây, hoặc ngoài vỏ một số quả: mắt mía, mắt dứa, mắt na
Chỉ lỗ trống đều đặn ở các vật dụng đan lát: mắt lưới, mắt rổ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Mắt
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
- Về nguyên tắc, trong một lĩnh vực khoa học, công nghệ nhất định, mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm, và ngược lại, mỗi khái niệm chỉ được biểu thị bằng một thuật ngữ.
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Cho biết trong 2 ví dụ sau, ví dụ nào từ muối có sắc thải biểu cảm?
a. Muối là một hợp chất có thể hòa tan trong nước
b. Tay nâng chén muối đĩa gừng
Gừng cay, muối mặn xin đừng quên nhau
không có sắc thái biểu cảm, không gợi lên ý nghĩa bóng bẩy
chỉ tình cảm sâu đậm của con người - nó là 1 ẩn dụ.
Thuật ngữ
Thuật ngữ không có tính biểu cảm
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
- Thuật ngữ không có tính biểu cảm.
III. Luyện tập:
* Ghi nhớ: (SGK)
1/..............là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
2/.................... là làm hủy hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân: gió, băng hà, nước chảy.
3/...............................là hiện tượng trong đó có sinh ra chất mới.
4/..........................là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
5/............là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
6/.................. là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
7/....................là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một điểm nào đó, trong một giây đồng hồ. Đơn vị đo: m3/s.
8/....................là lực hút của Trái Đất.
Lực
Xâm thực
Hiện tượng hóa học
Trường từ vựng
Di ch?
Thụ phấn
Lưu lượng
Trọng lực
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
III. Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Điểm tựa là thuật ngữ. Có nghĩa là điểm cố định của một đòn bẩy. Nhưng trong đoạn trích này nó không được dùng như một thuật ngữ, điểm tựa chỉ nơi làm chỗ dựa chính.
Đọc đoạn trích sau :
Nếu được làm hạt giống để mùa sau
Nếu lịch sử chọn ta làm điểm tựa
Vui gì hơn làm người lính đi đầu
Trong đêm tối, tim ta làm ngọn lửa!
(Tố Hữu)
Trong đoạn trích này, điểm tựa có được dùng như một thuật ngữ không? ở đây nó có ý nghĩa gì?
Trong hóa học, thuật ngữ hỗn hợp được định nghĩa là" nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà không hóa hợp thành một chất khác", còn từ hỗn hợp hiểu theo nghĩa thông thường là "gồm có nhiều thành phần trong đó mỗi thành phần vẫn không mất tính chất riêng của mình".
Cho biết trong 2 câu sau đây, trường hợp nào hỗn hợp được dùng như một thuật ngữ, trường hợp nào hỗn hợp được dùng như một từ thông thường.
a. Nước tự nhiên ở ao hồ, sông...là một hỗn hợp
b. Đó là một chương trình biểu diễn hỗn hợp.
- Trường hợp a là thuật ngữ.
- Trường hợp b không phải là thuật ngữ.
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của
thuật ngữ:
III. Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Bài tập 3:
- Thế nào là thuật ngữ?
- Nêu đặc điểm của thuật ngữ?
- Làm những bài tập còn lại.
- Học thuộc ghi nhớ.
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Trau dồi vốn từ.
CủNG Cố
HƯớNG DẫN Về NHà
Chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em !
LỚP 9.3
Câu 1: Vẽ sơ đồ phát triển từ vựng tiếng Việt và phân tích sơ đồ đó.
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào được phát triển từ việc tạo từ mới, từ nào được phát triển từ việc mượn ngôn ngữ nước ngoài?
- Điện thoại di động
- Kinh tế tri thức
- Phê bình
- Ra - đi - ô
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Sơ đồ phát triển từ vựng
Các cách phát triển từ vựng
PT nghĩa của từ
PT số lượng từ ngữ
Tạo
từ ngữ mới
Mượn từ ngữ
nước ngoài
PT nghĩa theo
phương thức
Ẩn dụ
PT nghĩa theo
phương thức
Hoán dụ
bài cũ:
Câu 2:
- Tạo từ mới: Điện thoại di động, kinh tế tri thức.
- Mượn của nước ngoài: Phê bình, Ra -đi-ô.
Tiết 30: THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
So sánh hai cách giải thích sau đây về nghĩa của từ muối và nước
1. Ví dụ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Cách giải thích nghĩa của từ ngữ thông thường.
Cách giải thích của thuật ngữ
So sánh hai cách giải thích sau đây về nghĩa của từ muối và nước
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
Quan sát những định nghĩa sau:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Quan sát những định nghĩa sau:
- Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hòa tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Môn
Địa lí
Môn
Hóa học
Môn
Ngữ văn
Môn
Toán học
- Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của mười.
Văn bản khoa học, công nghệ
Thuật ngữ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Hãy xét xem những thuật ngữ này còn có ý nghĩa nào khác không?
- Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hòa tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Môn
Địa lí
Môn
Hóa học
Môn
Ngữ văn
Môn
Toán học
- Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của mười.
Mỗi thuật ngữ này chỉ có một khái niệm để biểu thị và ngược lại.
Chỉ cơ quan để nhìn của người, động vật: mắt người, mắt hổ
Chỉ chỗ lồi lõm ở đốt cây, hoặc ngoài vỏ một số quả: mắt mía, mắt dứa, mắt na
Chỉ lỗ trống đều đặn ở các vật dụng đan lát: mắt lưới, mắt rổ
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Mắt
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
- Về nguyên tắc, trong một lĩnh vực khoa học, công nghệ nhất định, mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm, và ngược lại, mỗi khái niệm chỉ được biểu thị bằng một thuật ngữ.
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Cho biết trong 2 ví dụ sau, ví dụ nào từ muối có sắc thải biểu cảm?
a. Muối là một hợp chất có thể hòa tan trong nước
b. Tay nâng chén muối đĩa gừng
Gừng cay, muối mặn xin đừng quên nhau
không có sắc thái biểu cảm, không gợi lên ý nghĩa bóng bẩy
chỉ tình cảm sâu đậm của con người - nó là 1 ẩn dụ.
Thuật ngữ
Thuật ngữ không có tính biểu cảm
Tiết 30: THUẬT NGỮ
1. Ví dụ
I. Thuật ngữ là gì?
2. Kết luận:
* Ghi nhớ: (SGK)
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
- Thuật ngữ không có tính biểu cảm.
III. Luyện tập:
* Ghi nhớ: (SGK)
1/..............là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
2/.................... là làm hủy hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân: gió, băng hà, nước chảy.
3/...............................là hiện tượng trong đó có sinh ra chất mới.
4/..........................là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
5/............là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
6/.................. là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
7/....................là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một điểm nào đó, trong một giây đồng hồ. Đơn vị đo: m3/s.
8/....................là lực hút của Trái Đất.
Lực
Xâm thực
Hiện tượng hóa học
Trường từ vựng
Di ch?
Thụ phấn
Lưu lượng
Trọng lực
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
III. Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Điểm tựa là thuật ngữ. Có nghĩa là điểm cố định của một đòn bẩy. Nhưng trong đoạn trích này nó không được dùng như một thuật ngữ, điểm tựa chỉ nơi làm chỗ dựa chính.
Đọc đoạn trích sau :
Nếu được làm hạt giống để mùa sau
Nếu lịch sử chọn ta làm điểm tựa
Vui gì hơn làm người lính đi đầu
Trong đêm tối, tim ta làm ngọn lửa!
(Tố Hữu)
Trong đoạn trích này, điểm tựa có được dùng như một thuật ngữ không? ở đây nó có ý nghĩa gì?
Trong hóa học, thuật ngữ hỗn hợp được định nghĩa là" nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà không hóa hợp thành một chất khác", còn từ hỗn hợp hiểu theo nghĩa thông thường là "gồm có nhiều thành phần trong đó mỗi thành phần vẫn không mất tính chất riêng của mình".
Cho biết trong 2 câu sau đây, trường hợp nào hỗn hợp được dùng như một thuật ngữ, trường hợp nào hỗn hợp được dùng như một từ thông thường.
a. Nước tự nhiên ở ao hồ, sông...là một hỗn hợp
b. Đó là một chương trình biểu diễn hỗn hợp.
- Trường hợp a là thuật ngữ.
- Trường hợp b không phải là thuật ngữ.
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của
thuật ngữ:
III. Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Tiết 30: THUẬT NGỮ
Bài tập 3:
- Thế nào là thuật ngữ?
- Nêu đặc điểm của thuật ngữ?
- Làm những bài tập còn lại.
- Học thuộc ghi nhớ.
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Trau dồi vốn từ.
CủNG Cố
HƯớNG DẫN Về NHà
Chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em !
 









Các ý kiến mới nhất